Kaori Dict

脳裏

のうり

nouri

thông dụng

Âm Hán-Việt: NÃO LÝ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.one's mind

Câu ví dụ · Tatoeba

  • No idea of danger crossed my mind then.

  • Memories of my college days come to my mind.

  • His mother's smiling face flashed across his mind.

  • The Cold War may have ended, but the fear of war has not yet been removed from the minds of men.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脳裏 (のうり) — one's mind | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict