Kaori Dict

うち

uchi

N5

Âm Hán-Việt: NỘI

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.trong; nhà; gia đình; chính mình
  1. danh từphó từ

    1.inside; within

  2. danh từphó từthường viết bằng kana

    2.while (e.g. one is young); during; within (e.g. a day); in the course of

  3. danh từphó từthường viết bằng kana

    3.among; amongst; (out) of; between

    as 〜のうち

  4. danh từthường viết bằng kana

    4.in (secret, chaos, poverty, etc.); amidst; with (e.g. success)

    also 裡, 裏; as 〜のうちに after a noun representing a state or condition

  5. danh từ

    5.within oneself; one's feelings; inner thoughts

  6. danh từthường viết bằng kana

    6.we; our company; our organization

  7. danh từthường viết bằng kana

    7.one's home; one's family

    also 家

  8. danh từ

    8.my spouse; my husband; my wife

  9. danh từ

    9.signed on behalf of (husband's name) by his wife

    in a letter after the husband's name

  10. đại từthường viết bằng kana

    10.I; me

    primarily used by women and children

  11. danh từcổ

    11.imperial palace grounds

  12. danh từcổ

    12.emperor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc hôm nay chớ để ngày mai.

    Strike while the iron is hot.

  • Con gái tôi bị cảm.

    My daughter caught a cold.

  • Anh ta là người chơi xuất sắc nhất trong đội của chúng tôi.

    He's the most valuable player on our team.

  • Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.

    Everything is all right at home.

  • Trong ba người, tôi là người lớn tuổi nhất.

    I am the oldest of the three.

  • Trong hai câu chuyện, câu chuyện sau hay hơn.

    Of the two stories, the latter story is better.

  • Từ nhà tôi có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đấy.

    I can see Mt. Fuji from my house.

  • Tôi nghĩ là mẹ tôi biết đấy.

    I think that my mom knows.

  • Hãy ăn khi còn nóng.

  • Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.

    Of the three boys, the youngest is the most attractive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

内 (うち) — trong; nhà; gia đình; chính mình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict