Kaori Dict

うち

uchi

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIA

Nghĩa

  1. 1.nhà; gia đình; hộ gia đình; nhà ở
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.one's house; one's home; one's family; one's household

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.house

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We have ten cattle.

  • The telephone was ringing when I got home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

家 (うち) — nhà; gia đình; hộ gia đình; nhà ở | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict