家
うち
uchi
thông dụng
Âm Hán-Việt: GIA
意味Nghĩa
- 1.nhà; gia đình; hộ gia đình; nhà ở
- danh từthường viết bằng kana
1.one's house; one's home; one's family; one's household
- danh từthường viết bằng kana
2.house
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- うちには十頭の牛がいる。
We have ten cattle.
- 家へついたら電話が鳴っていた。
The telephone was ringing when I got home.