Kaori Dict

売り上げ

うりあげ

uriage

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.doanh thu; doanh số
  1. danh từ

    1.amount sold; sales; proceeds; takings; turnover

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sales should double this year.

  • Sales are down this month.

  • Our sales are decreasing.

  • Sales have been off this month.

  • The sales are slipping.

  • Sales are down now.

  • Our sales are decreasing.

  • Sales fell off in the third quarter.

  • Sales have been up lately.

  • The sales didn't amount to anything.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

売り上げ (うりあげ) — doanh thu; doanh số | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict