Kaori Dict

薄暗い

うすぐらい

usugurai

N2

JLPT N2 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.đèn mờ; tối tăm; u ám
  1. tính từ đuôi い

    1.dim; gloomy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • I saw his face in the dim light.

  • The room was gloomy and cold.

  • It's impossible to work in a room this dim.

  • You shouldn't read in such poor light.

  • Do not read books in such a dim room.

  • Her face was not clear in the poor light.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

薄暗い (うすぐらい) — đèn mờ; tối tăm; u ám | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict