Kaori Dict

承る

うけたまわる

uketamawaru

N2

JLPT N2 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.nghe; được thông báo; nhận đặt chỗ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    1.to hear; to be told; to know

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to receive (order); to undertake; to comply; to take (a reservation, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Is anybody waiting on you?

  • Today, we received your invitation to the exhibition with pleasure.

  • May I take a message for him?

  • We accept pre-order reservations.

  • Would you like to leave a message?

  • What can I do for you?

  • May I take your order?

  • We don't exchange money.

  • I can take a message.

  • I have a request from the head of department.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

承る (うけたまわる) — nghe; được thông báo; nhận đặt chỗ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict