井戸
いど
ido
N2
Âm Hán-Việt: TỈNH HỘ
意味Nghĩa
- 1.giếng; giếng nước
- danh từ
1.water well
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は井戸へ行って水をくんできた。
Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.
He fetched some water from the well.
- 喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- 井戸には少しの水も無かった。
There was no water in the well.
- 井戸が干上がった。
The well ran dry.
- その猫は井戸の中にいる。
The cat is in the well.
- その井戸は深いんですか?
Is the well deep?
- 井戸の水がかれてしまった。
The well has run dry.
- その井戸はひあがっている。
The well is dry.
- その井戸は涸れてるんです。
The well is dry.
- 井戸は水を得られる所である。
A well is a place where you can get water.