Kaori Dict

井戸

いど

ido

N2

Âm Hán-Việt: TỈNH HỘ

JLPT N2 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.giếng; giếng nước
  1. danh từ

    1.water well

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đi ra chỗ cái giếng rồi lấy nước.

    He fetched some water from the well.

  • Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.

  • There was no water in the well.

  • The well ran dry.

  • The cat is in the well.

  • Is the well deep?

  • The well has run dry.

  • The well is dry.

  • The well is dry.

  • A well is a place where you can get water.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

井戸 (いど) — giếng; giếng nước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict