Kaori Dict

勇ましい

いさましい

isamashii

N2

JLPT N2 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.dũng cảm; gan dạ; can đảm
  1. tính từ đuôi い

    1.brave; valiant; gallant; courageous

  2. tính từ đuôi い

    2.stirring; vigorous; rousing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How brave of you to go alone into the primaeval forest!

  • She was brave.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勇ましい (いさましい) — dũng cảm; gan dạ; can đảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict