降る
ふる
furu
N5
意味Nghĩa
- 1.mưa; tuyết; rơi
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to fall (of rain, snow, ash, etc.); to come down
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to form (of frost)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to beam down (of sunlight or moonlight); to pour in
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to visit (of luck, misfortune, etc.); to come; to arrive
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 雪が降る。
Tuyết rơi.
It's snowing.
- 雨が降っている。
Trời đang mưa.
It is raining.
- 雨が降り始めた。
Trời đã bắt đầu mưa.
It started to rain.
- 雨降って地固まる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.
Adversity strengthens the foundations.
- 雪が降り始めたよ。
Trời bắt đầu có tuyết rồi đấy.
It's started snowing.
- こっちは雪が降ってる。
Ở đây tuyết đang rơi.
It's snowing here.
- 何日も続けて雨が降った。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
It rained for several days on end.
- たぶん雨が降るでしょう。
Chắc là trời sẽ mưa.
It may well rain.
- 明日雨は降らないと思うよ。
Tôi không nghĩ mai trời sẽ mưa đâu.
I don't think it'll rain tomorrow.
- 明日は雨が降らないと思う。
Tôi không nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
I don't think that it will rain tomorrow.