Kaori Dict

振る

ふる

furu

N3

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.lắc; rắc; ném; từ chối
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to wave; to shake; to swing

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to sprinkle; to throw (dice)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to cast (actor); to allocate (work)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to turn down (someone); to reject; to jilt; to dump

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to abandon; to give up; to ruin

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to add kana indicating a reading of a word

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    7.to slightly change headings; to change directions

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    8.to extract by broiling; to prepare an infusion of; to decoct

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    9.to carry with great vigor (e.g. a portable shrine)

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    10.to bring up a topic; to lead to a topic

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    11.to replace; to substitute

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    12.to set up a joke for someone else

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.

    A man stood waving his hand to me.

  • I shook my head a few times.

  • You were about to dump her flat out, weren't you?

  • Roll the dice.

  • I got dumped.

  • She dumped him.

  • Tom waved.

  • She waved.

  • He shook his head.

  • I shook my head.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

振る (ふる) — lắc; rắc; ném; từ chối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict