振る
ふる
furu
N3
意味Nghĩa
- 1.lắc; rắc; ném; từ chối
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to wave; to shake; to swing
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to sprinkle; to throw (dice)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to cast (actor); to allocate (work)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to turn down (someone); to reject; to jilt; to dump
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to abandon; to give up; to ruin
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to add kana indicating a reading of a word
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
7.to slightly change headings; to change directions
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
8.to extract by broiling; to prepare an infusion of; to decoct
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
9.to carry with great vigor (e.g. a portable shrine)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
10.to bring up a topic; to lead to a topic
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
11.to replace; to substitute
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
12.to set up a joke for someone else
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1人の男が私に手を振っていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.
A man stood waving his hand to me.
- 私は頭を数回振った。
I shook my head a few times.
- カズちゃん、さっき完膚無きまでに振っちゃおうとしたでしょ?
You were about to dump her flat out, weren't you?
- サイを振れ。
Roll the dice.
- 振られちゃった。
I got dumped.
- 彼女は彼を振った。
She dumped him.
- トムは手を振った。
Tom waved.
- 彼女は手を振った。
She waved.
- 彼は首を横に振った。
He shook his head.
- 私は首を横に振った。
I shook my head.