梅雨明け
つゆあけ
tsuyuake
thông dụng
Cách viết khác: 出梅 · Cách đọc khác: しゅつばい
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.end of the rainy season
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今年は梅雨明けが遅かった。
The end of the rainy season came late this year.
つゆあけ
tsuyuake
Cách viết khác: 出梅 · Cách đọc khác: しゅつばい
1.end of the rainy season
The end of the rainy season came late this year.