Kaori Dict

二日酔い

ふつかよい

futsukayoi

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.hangover

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I usually cut loose a bit and drink plenty before a day off work, but if my drinks are cut with tochu tea, then I get absolutely no hangover.

  • I have a hangover.

  • Tom has a hangover.

  • I have a hangover today.

  • She slept off her hangover.

  • This morning was tough because of my hangover.

  • On the following day, we all had terrible hangovers.

  • Tom went to work with a hangover.

  • Can you lower your voice, please? I'm really hung over.

  • Tom had a hideous hangover.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

二日酔い (ふつかよい) — hangover | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict