Kaori Dict

下宿

げしゅく

geshuku

N4

Âm Hán-Việt: HẠ TÚC

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.nhà trọ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.boarding; lodging; board and lodging; room and board

  2. danh từ

    2.boarding house; lodging house; lodgings

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was on the hunt for lodgings.

  • She boards students.

  • I live in a rooming house.

  • I am boarding with my uncle.

  • The boarders are now away on vacation.

  • He boarded with his aunt.

  • Do you take in students?

  • I have to pay high rates to the boarding.

  • She earns money by taking in students.

  • The lodger next door lives on about 30,000 yen a month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下宿 (げしゅく) — nhà trọ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict