Kaori Dict

話題

わだい

wadai

N3

Âm Hán-Việt: THOẠI ĐỀ

JLPT N3 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.đề tài; chủ đề; hot
  1. danh từ

    1.topic; subject

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)

    2.much talked about; topical; in the news; hot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Cái bài này là cái bài mà hôm nọ Tom đã ngân nga có phải không nhỉ?" "Đúng đấy. Bài này bây giờ đang hot đấy."

    "This song, it's the one Tom's been humming lately, right?" "Yeah, that's right. It's trending right now."

  • The topic is worth discussing.

  • Let's change the topic.

  • He changed the topic of conversation.

  • A new topic came up in conversation.

  • Let's get off the subject.

  • Let's change the subject.

  • She changed the subject.

  • We talked about a variety of topics.

  • He has no small talk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

話題 (わだい) — đề tài; chủ đề; hot | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict