Kaori Dict

実現

じつげん

jitsugen

N3

Âm Hán-Việt: THỰC HIỆN

JLPT N3 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.hiện thực
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.implementation (e.g. of a system); materialization; materialisation; realization; realisation; actualization; actualisation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

    Her dream of a lifetime finally came true.

  • Giấc mơ của bạn chắc chắn sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.

    The day is sure to come when your dream will come true.

  • Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.

    I will accomplish my purpose step by step.

  • May all your dreams come true!

  • His dream came true.

  • The oracle was fulfilled.

  • His dream came true.

  • His dream came true.

  • The dream has come true.

  • Her dream has come true.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実現 (じつげん) — hiện thực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict