Kaori Dict

自然

しぜん

shizen

N3

Âm Hán-Việt: TỰ NHIÊN

JLPT N3 · Bài 3

Nghĩa

ennature, spontaneousNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.nature

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.natural; spontaneous; automatic

  3. phó từphó từ đi với と

    3.naturally; spontaneously; automatically

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

    It's a shame the way natural resources are wasted.

  • Những tác phẩm đó cũng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về tự nhiên.

  • Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.

    Technology has failed to ease the conflict between man and nature.

  • Tôi cho rằng, thay vì nói "Tôi có thể ngồi chỗ này được không", thì nói "Chỗ ngồi này còn trống không" vừa lịch sự lại vừa tự nhiên hơn.

    I think that the expression "Is this seat taken?" is even more natural sounding and polite than "May I sit here?".

  • Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.

  • We are subject to the laws of nature.

  • Not just for the sake of the ecology, a natural living environment is necessary.

  • A rainbow is a natural phenomenon.

  • Natural food will do you good.

  • Last time it was a natural childbirth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自然 (しぜん) — nature, spontaneous | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict