自然
しぜん
shizen
Âm Hán-Việt: TỰ NHIÊN
意味Nghĩa
ennature, spontaneousNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.nature
- tính từ đuôi なdanh từ
2.natural; spontaneous; automatic
- phó từphó từ đi với と
3.naturally; spontaneously; automatically
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
It's a shame the way natural resources are wasted.
- それらは自然文学の白眉ともいうべき傑作です。
Những tác phẩm đó cũng đáng được coi là kiệt tác đỉnh cao của văn học về tự nhiên.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。
Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
Technology has failed to ease the conflict between man and nature.
- 「こちらの席は空いていますか?」は「ここの席座ってもいいですか?」よりもさらに自然で丁寧な表現だと私は思います。
Tôi cho rằng, thay vì nói "Tôi có thể ngồi chỗ này được không", thì nói "Chỗ ngồi này còn trống không" vừa lịch sự lại vừa tự nhiên hơn.
I think that the expression "Is this seat taken?" is even more natural sounding and polite than "May I sit here?".
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- われわれは自然の法則に従う。
We are subject to the laws of nature.
- エコロジーのために堪え忍ぶのではなく、自然と調和した住環境の快適性が必要である。
Not just for the sake of the ecology, a natural living environment is necessary.
- 虹は自然現象である。
A rainbow is a natural phenomenon.
- 自然食品は体によい。
Natural food will do you good.
- 先回は自然分娩でした。
Last time it was a natural childbirth.