Kaori Dict

然

Nhiên

như vậy

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#401 / 2.501
Bộ thủ
bộ 86
Từ JLPT chứa chữ
20
Pinyin
ran2
Tiếng Hàn
연

như vậy

Từ chứa chữ này · dễ trước

しかしshikashi

nhưng

N5
そうしてsoushite

và; như vậy

N5
ぜんぜんzenzenTOÀN NHIÊN

hoàn toàn

N4
そしてsoshite

và rồi; và; vì vậy; cuối cùng

N3
いぜんizenY NHIÊN

vẫn; vẫn như trước

N3
ぐうぜんguuzenNGẪU NHIÊN

en(by) chance, unexpectedly

N3
しぜんshizenTỰ NHIÊN

ennature, spontaneous

N3
てんねんtennenTHIÊN NHIÊN

tự nhiên

N3
とうぜんtouzenĐANG NHIÊN

hiển nhiên; tự nhiên; đúng đắn

N3
とつぜんtotsuzenĐỘT NHIÊN

bất ngờ; đột ngột

N3
しかもshikamo

hơn nữa; thêm vào; tuy nhiên

N3
さようならsayounara

tạm biệt; chào tạm biệt

N2
しぜんかがくshizenkagakuTỰ NHIÊN KHOA HỌC

ennatural science

N2
こうぜんkouzenCÔNG NHIÊN

độc lập

N1
だんぜんdanzenĐOẠN NHIÊN

quyết định; chắc chắn; rõ ràng

N1
ばくぜんbakuzenMẠC NHIÊN

mơ hồ; không rõ

N1
ひつぜんhitsuzenTẤT NHIÊN

không thể tránh; chắc chắn; bất khả kháng

N1
せいぜんseizenCHỈNH NHIÊN

ngăn nắp; có trật tự; gọn gàng

N1
さもsamo

với niềm vui; thực sự; rõ ràng; như vậy

N1
さほどsahodoNHIÊN TRÌNH

không nhiều; không đặc biệt; không quá

N1
しかしながらshikashinagara

tuy vậy; nhưng mà

N1
ぼうぜんbouzenNGỐC NHIÊN

ngốc nghếch; bối rối

N1
いぜんとしてizentoshite

vẫn như cũ; vẫn tiếp tục; chưa thay đổi

thông dụng
かんぜんkanzenCẢM NHIÊN

can đảm; quyết tâm

thông dụng
そういうsouiu

như vậy; như thế; kiểu đó

thông dụng
そうぜんsouzenTAO NHIÊN

ồn ào; hỗn loạn; hoang mang; rối rắm

thông dụng
てんねんきねんぶつtennenkinenbutsuTHIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT

di tích thiên nhiên; loài bảo tồn

thông dụng
てんねんとうtennentouTHIÊN NHIÊN ĐẬU

bệnh đậu mùa

thông dụng
どうぜんdouzenĐỒNG NHIÊN

gần như

thông dụng
ひつぜんてきhitsuzentekiTẤT NHIÊN ĐÍCH

bất tránh; cần thiết

thông dụng
ふしぜんfushizenBẤT TỰ NHIÊN

nhân tạo

thông dụng
みぜんmizenVỊ NHIÊN

trước khi; trước khi xảy ra

thông dụng
せきぜんsekizenTỊCH NHIÊN

cô đơn

thông dụng
れきぜんrekizenLỊCH NHIÊN

rõ ràng; rõ rệt

thông dụng
しぜんかいshizenkaiTỰ NHIÊN GIỚI

thiên nhiên

thông dụng
だいしぜんdaishizenĐẠI TỰ NHIÊN

thiên nhiên

thông dụng
しぜんかんきょうshizenkankyouTỰ NHIÊN HOÀN CẢNH

môi trường tự nhiên

thông dụng
てんねんガスtennengasu

điện nhiên liệu tự nhiên

thông dụng
そうしたsoushita

như vậy; như thế

thông dụng
そうすればsousureba

nếu vậy; trong trường hợp đó

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

然 (Nhiên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict