Kaori Dict

然も

さも

samo

N1

JLPT N1 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.với niềm vui; thực sự; rõ ràng; như vậy
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.really (seem, appear, etc.); truly; evidently

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.in that way

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ami frowned in a very un-amused way as I brushed her off with a laugh.

  • Come on! We're going to be late.

  • Shut up, or I'll kick you out.

  • Hold your tongue, or you'll be killed.

  • Hurry up, or you will miss the last train.

  • Hurry up, or you'll be late.

  • Hurry up, or you will miss the train.

  • Pipe down, otherwise you will be hauled out.

  • Hold your tongue, or you'll be punished.

  • Keep down, or you'll be shot.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

然も (さも) — với niềm vui; thực sự; rõ ràng; như vậy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict