第11課/N1 · Bài 11
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
kiếm sĩ; chiến binh
- 2
với niềm vui; thực sự; rõ ràng; như vậy
- 3
tác động; chức năng; hiệu ứng
- 4
đánh cắp; rửa sạch; đào thải
- 5
cản trở; làm phiền; gây hại
- 6
axit; vị chua; chất axit
- 7
dãy núi; núi cao; dãy núi
- 8
viện tham mưu; viện tham vấn
- 9
nghỉ sinh; nghỉ thai sản; thai nghỉ
- 10サンキューsankyuu
cảm ơn; cảm ơn bạn
- 11
tiền còn lại; số dư; tài khoản còn
- 12
sau sinh; hậu sinh; sau khi sinh
- 13
tàn nhẫn; tàn ác; tàn bạo
- 14
khai thác; đầu ra
- 15
tham khảo; so sánh; tra cứu
- 16
đến thăm; ghé thăm; tham dự
- 17
số dư; số dư tài khoản
- 18サンタクロースsantakuroosu
Ông già Noel; Santa Claus
- 19
bến; bến cảng; bến tàu
- 20
ca ngợi; tôn vinh; khen ngợi
例文Câu ví dụ trong bài
- 侍『うぐいす侍』人間愛とユーモア溢れる侍物語。
"The Nightingale Samurai" is a samurai tale full of humanity and humour.
- 然も笑いで誤魔化すと、亜美さんはさも不機嫌そうに眉を寄せた。
Ami frowned in a very un-amused way as I brushed her off with a laugh.
- 作用日光は皮膚に作用する。
The sunbeam acts upon the skin.
- 浚う彼女たちは私をさらった。
They kidnapped me.
- 障るトムの話し方は私の癇にさわる。
Tom's way of speaking gets on my nerves.
- 酸その物質は酸で処理しなければならない。
The substance must be treated with acid.
- 山岳ついに病気で疲れた男たちは彼が待っている山岳都市に到着した。
Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.
- 参議院古参議員たちは、選挙で参議院の議席を失いそうになりました。
The old guard was nearly voted out of the Upper House.
- 産休9月30日から10月14日まで産休を取ります。
I'm taking maternity leave from September 30th to October 14th.
- 残金残金は6月30日までに御支払いします。
We will pay this amount by June 30.