Kaori Dict

/N1 · Bài 11

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さむらいsamuraiTHỊ

    kiếm sĩ; chiến binh

  2. 2
    さもsamo

    với niềm vui; thực sự; rõ ràng; như vậy

  3. 3
    さようsayouTÁC DỤNG

    tác động; chức năng; hiệu ứng

  4. 4
    さらうsarau

    đánh cắp; rửa sạch; đào thải

  5. 5
    さわるsawaru

    cản trở; làm phiền; gây hại

  6. 6
    さんsanTOAN

    axit; vị chua; chất axit

  7. 7
    さんがくsangakuSƠN NHẠC

    dãy núi; núi cao; dãy núi

  8. 8
    さんぎいんsangiinSÂM NGHỊ VIỆN

    viện tham mưu; viện tham vấn

  9. 9
    さんきゅうsankyuuSẢN HƯU

    nghỉ sinh; nghỉ thai sản; thai nghỉ

  10. 10

    cảm ơn; cảm ơn bạn

  11. 11
    ざんきんzankinTÀN KIM

    tiền còn lại; số dư; tài khoản còn

  12. 12
    さんごsangoSẢN HẬU

    sau sinh; hậu sinh; sau khi sinh

  13. 13
    ざんこくzankokuTÀN KHỐC

    tàn nhẫn; tàn ác; tàn bạo

  14. 14
    さんしゅつsanshutsuSẢN XUẤT

    khai thác; đầu ra

  15. 15
    さんしょうsanshouSÂM CHIẾU

    tham khảo; so sánh; tra cứu

  16. 16
    さんじょうsanjouSÂM THƯỢNG

    đến thăm; ghé thăm; tham dự

  17. 17
    ざんだかzandakaTÀN CAO

    số dư; số dư tài khoản

  18. 18

    Ông già Noel; Santa Claus

  19. 19
    さんばしsanbashiSAN KIỀU

    bến; bến cảng; bến tàu

  20. 20
    さんびsanbiTÁN MỸ

    ca ngợi; tôn vinh; khen ngợi

Câu ví dụ trong bài

  • "The Nightingale Samurai" is a samurai tale full of humanity and humour.

  • Ami frowned in a very un-amused way as I brushed her off with a laugh.

  • The sunbeam acts upon the skin.

  • They kidnapped me.

  • Tom's way of speaking gets on my nerves.

  • The substance must be treated with acid.

  • Finally, the sick, tired men reached the mountain town where he was waiting.

  • The old guard was nearly voted out of the Upper House.

  • I'm taking maternity leave from September 30th to October 14th.

  • We will pay this amount by June 30.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 11 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict