参上
さんじょう
sanjou
N1
Âm Hán-Việt: SÂM THƯỢNG
意味Nghĩa
- 1.đến thăm; ghé thăm; tham dự
- danh từdanh từ + するtự động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
1.calling on; visiting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 腰痛のため、小泉さんのパーティー に参上いたしません。
Due to my lumbago, I won't be able to attend Koizumi's party.