Kaori Dict

参

Sâm · Tam · Tảm · Tham · Xam · Khươm

Sâm

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#201 / 2.501
Bộ thủ
bộ 28
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
can1, cen1, shen1
Tiếng Hàn
삼, 참

Sâm

Từ chứa chữ này · dễ trước

さんsanTAM

enthree

N5
まいるmairu

đi; đến; tới

N4
さんかsankaSÂM GIA

tham gia; góp mặt; đi vào

N3
さんこうsankouSÂM KHẢO

tham khảo; tư vấn; tài liệu

N3
おまいりomairi

thăm chùa; lễ bái

N2
じさんjisanTRÌ SÂM

đem theo; mang theo; mang lại

N2
いってまいりますittemairimasu

đi rồi về; tạm biệt

N2
さんぎいんsangiinSÂM NGHỊ VIỆN

viện tham mưu; viện tham vấn

N1
さんしょうsanshouSÂM CHIẾU

tham khảo; so sánh; tra cứu

N1
さんじょうsanjouSÂM THƯỢNG

đến thăm; ghé thăm; tham dự

N1
こさんkosanCỔ SÂM

người lâu năm; kỳ cựu

thông dụng
こうさんkousanGIÁNG SÂM

ensurrender; submission; capitulation · being defeated (e.g. by a problem); giving up; giving in

thông dụng
さんいんsan'inSÂM VIỆN

Thượng viện Nhật

thông dụng
さんかしゃsankashaSÂM GIA GIẢ

người tham gia; tham gia viên; người thi đấu; đối thủ

thông dụng
さんかくsankakuSÂM HOẠ

tham gia; tham dự; tham gia vào; tham gia vào kế hoạch

thông dụng
さんかんsankanSÂM QUAN

thăm quan; kiểm tra; xem xét

thông dụng
さんこうしょsankoushoSÂM KHẢO THƯ

sách tham khảo; sách học tập; sách bổ trợ

thông dụng
さんじsanjiSÂM SỰ

chủ tịch; cố vấn; viên chức

thông dụng
さんじかんsanjikanSÂM SỰ QUAN

cố vấn; viên chức

thông dụng
さんせいけんsanseikenSÂM CHÍNH QUYỀN

quyền bầu cử; quyền tham gia chính trị

thông dụng
さんせんsansenSÂM KHUYẾT

đấu tranh; tham gia chiến tranh; tham gia cuộc thi

thông dụng
さんどうsandouSÂM ĐẠO

đường dẫn đến đền thờ

thông dụng
さんにゅうsannyuuSÂM NHẬP

đăng nhập thị trường; gia nhập thị trường

thông dụng
さんぱいsanpaiSÂM BÁI

đi lễ; thờ cúng; thăm đền

thông dụng
さんぼうsanbouSÂM MƯU

đại tá; cố vấn quân sự; tư vấn viên

thông dụng
さんよsan'yoSÂM DỮ

tham gia; cố vấn; viên chức

thông dụng
さんれつsanretsuSÂM LIỆT

điểm danh; tham dự; có mặt

thông dụng
にんじんninjinNHÂN SÂM

cà rốt

thông dụng
はかまいりhakamairi

đi thăm mộ

thông dụng
さんじゅうsanjuu

ba mươi; 6 giờ sáng

thông dụng
じゅぎょうさんかんjugyousankanTHỤ NGHIỆP SÂM QUAN

ngày phụ huynh quan sát lớp học

thông dụng
さんこうまでにsankoumadeni

để tham khảo; cho thông tin

thông dụng
じゅうみんさんかjuuminsankaTRÚ DÂN SÂM GIA

sự tham gia của cư dân; tham gia công dân

thông dụng
おみやまいりomiyamairi

enmiyamairi; newborn child's first visit to a shrine (within about 30 days of being born) · visiting a shrine

いせまいりisemairi

enIse pilgrimage; pilgrimage to the Ise Grand Shrine · Ise pilgrim

かひょうさんしょうkahyousanshouHẠ BIỂU SÂM CHIẾU

en(see the) following table or tables

いりこirikoHẢI SÂM

endried sea slug

みやまいりmiyamairi

enmiyamairi; newborn child's first visit to a shrine (within about 30 days of being born) · visiting a shrine

つきまいりtsukimairi

enmonthly (shrine or temple) visit

けんざんkenzanKIẾN SÂM

enseeing; meeting

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

参 (Sâm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict