字義Nghĩa
tham gia, can thiệpmáy dịch
cān
- 1.tham gia
- 2.tham dự
- 3.gia nhập
cān
- 1.biến thể của 參|参[can1]
cēn
- 1.dùng trong 參差|参差[cen1 ci1]
shēn
- 1.nhân sâm
- 2.một trong 28 chòm sao
cān
- 1.biến thể cũ của 參|参[can1]
shēn
- 1.biến thể của 參|参[shen1]
shēn
- 1.biến thể của 參|参[shen1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
参 can 加入 参水浸于盂内。--宋应星《天工开物》 又如参选(参加盐);参纂(参加编纂) 参与(亦作参予”参豫”。预闻而参议其事) 与之参国政。--《晋书·唐彬传》 又如参决(参与决定计划);参定(参与决定);参事(参与计议国事) 领悟;琢磨 或者此时参悟了,也未可定。--《红楼梦》 又如参悟(领悟);参禅(佛教禅宗的修行方法。通过静心思虑,排除杂念来参悟佛教的妙谛”) 检验 无参验而必之者,愚也。--《韩非子·显学》 进见,拜见(以一定
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 参加tham gia
- 参观tham quan
- 参考tham khảo
- 参与tham gia (vào việc gì)
- 参照tham khảo tài liệu
- 参展triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.
- 参赛thi đấu
- 参见tham khảo
- 参谋sĩ quan tham mưu
- 参军nhập ngũ
- 参阅tham khảo
- 参拜thăm viếng trang trọng
- 参考书sách tham khảo
- 参天
- 参差不齐không đồng đều
- 丹参