- 1.tham quan
- 2.đi dạo quanh
- 3.thăm

例句Câu ví dụ
- 1
我們參觀了他們的學校。
wǒ men cān guān le tā men de xué xiào
Chúng tôi đã tham quan trường của họ
- 2
導游帶我們參觀了老街道。
dǎo yóu dài wǒ men cān guān le lǎo jiē dào
Hướng dẫn viên đã đưa chúng tôi tham quan các con phố cổ
- 3
他陪同客人參觀。
tā péi tóng kè rén shēn guān
Anh ấy dẫn khách tham quan
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 參THAM (參) – tham gia: Người (人) đội ba ngôi sao (厽) tóc tia sáng (彡) bước vào hội — xin THAM gia, góp mặt.