Kaori Dict

人参

にんじん

ninjin

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHÂN SÂM

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.carrot (Daucus carota)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.Asian ginseng (Panax ginseng)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cắt cà rốt giúp tôi.

    Let me cut the carrots.

  • Nếu bạn có thể ăn hết củ cà rốt đó, tôi sẽ cho bạn kem.

    I'll give you the ice cream after you eat all the carrots.

  • Carrots contain a lot of vitamin A.

  • Carrots are good for the eyesight.

  • He hates carrots.

  • I hate carrots.

  • I hate carrots.

  • Carrots are vegetables.

  • How much are the carrots?

  • She hates carrots.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人参 (にんじん) — carrot (Daucus carota) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict