Kaori Dict

宮参り

みやまいり

miyamairi

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từShinto

    1.miyamairi; newborn child's first visit to a shrine (within about 30 days of being born)

  2. danh từdanh từ + するtự động từShinto

    2.visiting a shrine

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The couple who came on a shrine visit said, "We prayed that our child would grow up healthy."

  • The couple who came on a shrine visit, Kouji Oonishi (40) and his wife Yukie (34) said, "We prayed that our child would grow up healthily."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宮参り (みやまいり) — miyamairi; newborn child's first visit to a shrine (within about 30 days of being born) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict