三
さん
san
Âm Hán-Việt: TAM
Cách viết khác: 3・参 · Cách đọc khác: み
意味Nghĩa
enthreeNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- số từ
1.three; 3
参 is used in legal documents
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は三等賞を得た。
Anh ấy đã giành được giải ba.
He won the third prize.
- 彼は百地三太夫です。
Anh ấy là Momochi Sandayu.
He is Sandayu Momochi.
- 蝶の寿命は三日です。
Tuổi thọ của bướm là ba ngày.
Butterflies live for three days.
- トムは三分早くついた。
Tom đến nơi sớm ba phút.
Tom arrived three minutes early.
- ここ二三日は暖いです。
Hai ba ngày nay, trời rất ấm.
It's been warm the last few days.
- 彼には三人の息子がいる。
Ông ấy có ba người con trai.
He has three sons.
- 私は三日前に着きました。
Tôi đã đến ba ngày trước.
I arrived three days ago.
- その建物は三年前に崩壊した。
Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.
The building crumbled to pieces three years ago.
- 彼なら三十分でここに来るよ。
Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
He will be here in half an hour.
- とにかく、三対一は不公平だ。
Tiện thể, ba chọi một là không công bằng.
Anyway, three against one is unfair.