Kaori Dict

Tam · Tám

three

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
3
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#14 / 2.501
Bộ thủ
bộ 1
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
san1
Tiếng Hàn

three

Từ chứa chữ này · dễ trước

みっつmittsu

ba; ba món; ba tuổi

N5
みっかmikka

ba ngày; ba ngày

N5
さんsanTAM

enthree

N5
さいさんsaisanTÁI TAM

liên tục

N2
さんかくsankakuTAM GIÁC

tam giác

N2
みかづきmikazukiTAM NHẬT NGUYỆT

trăng khuyết

N2
しゃみせんshamisenTAM VỊ TUYẾN

tam vị tuyền; đàn ba dây; nhạc cụ Nhật

N1
シャンパンshanpanTAM TIÊN TỬU

enchampagne

thông dụng
ごじゅうさんつぎgojuusantsugiNGŨ THẬP TAM THỨ

53 trạm Tōkaidō

thông dụng
さんかいsankaiTAM HỒI

ba lần

thông dụng
さんがつsangatsu

tháng ba; tháng ba âm lịch

thông dụng
さんけんsankenTAM QUYỀN

ba quyền

thông dụng
さんじsanjiTAM THỜI

ba giờ; giờ ba chiều; ba thời kỳ Phật giáo

thông dụng
さんじげんsanjigen

ba chiều; 3D; thế giới thực

thông dụng
さんじゅうにちsanjuunichi

ngày 30; ba mươi ngày

thông dụng
さんじゅうはちどせんsanjuuhachidosen

vĩ tuyến 38; đường chia Hàn

thông dụng
さんじょsanjoTAM NỮ

con gái thứ ba

thông dụng
さんせいsanseiTAM TỈNH

tự suy ngẫm thường

thông dụng
さんしんsanshinTAM CHẤN

ba cú đánh

thông dụng
さんにんsanninTAM NHÂN

ba người

thông dụng
さんぜんsanzen

ba nghìn; 3000; nhiều

thông dụng
さんせんsansenTAM TUYỂN

bầu cử ba kỳ

thông dụng
さんなんsannanTAM NAM

con trai thứ ba

thông dụng
さんびゃくsanbyaku

ba trăm; 300; ít tiền; kẻ lừa đảo

thông dụng
さんぼんsanbonTAM BẢN

ba cây; ba thanh; ba lá bài giống

thông dụng
さんまいsanmaiTAM MAI

ba tờ; ba miếng

thông dụng
さんやくsan'yakuTAM DỊCH

ba chức vụ cao

thông dụng
さんりゅうsanryuuTAM LƯU

ba lưu

thông dụng
さんりんsanrinTAM LUÂN

ba bánh xe

thông dụng
さんるいsanruiTAM LỖI

vị trí thứ ba; tam lối

thông dụng
さんるいしゅsanruishuTAM LỖI THỦ

người chơi vị trí ba; tam lối thủ

thông dụng
さんるいだsanruidaTAM LỖI ĐẢ

cú đánh ba căn; tam lối đả

thông dụng
しちごさんshichigosanTHẤT NGŨ TAM

lễ hội trẻ em 7-5-3; ngày lễ trẻ em

thông dụng
じゅうさんjuusanTHẬP TAM

mười ba; số 13

thông dụng
だいさんしゃdaisanshaĐỆ TAM GIẢ

enthird party; third person; outsider; disinterested person

thông dụng
ににんさんきゃくnininsankyakuNHỊ NHÂN TAM CƯỚC

enthree-legged race · cooperation with singleness of purpose (e.g. between companies); operating in tandem

thông dụng
さんかくけいsankakukeiTAM GIÁC HÌNH

entriangle

thông dụng
さんぼうsanbouTAM PHƯƠNG

enthree sides · small offering stand

thông dụng
みそかmisokaTAM THẬP NHẬT

enlast day of the month

thông dụng
さんじsanjiTAM THỨ

enthird · tertiary

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

三 (Tam) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict