Kaori Dict

三つ

みっつ

mittsu

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.ba; ba món; ba tuổi
  1. số từ

    1.three

  2. danh từ

    2.three years of age

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cuốn sách này có 3 chương.

    This book is composed of three chapters.

  • Tác phẩm của ông ấy có thể được tóm lại trong ba từ.

  • Waiter, three coffees, please.

  • My brother is three years younger than me.

  • Tom is three now.

  • I have three pieces of baggage.

  • I'd like three of these.

  • Tokyo Station is the third stop.

  • This week I had three midterms.

  • We should put out a call for bids.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

三つ (みっつ) — ba; ba món; ba tuổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict