Kaori Dict

参る

まいる

mairu

N4

JLPT N4 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.đi; đến; tới
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)thường viết bằng kana

    1.to go; to come

    usu. as 参ります

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to lose; to be defeated; to give up; to be beaten; to yield

    oft. as まいった

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be stumped (by); to be at a loss; to be nonplussed (by); to be confused; to be bewildered

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to visit (a shrine, grave, etc.); to go to worship (at a temple)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to give in (of one's body); to be exhausted (by); to weaken; to collapse (e.g. in the heat)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to have one's heart stolen (by); to be madly in love (with); to be infatuated (with)

    oft. as 参っている

  7. cụm từ / thành ngữvăn viết trang trọngnữ giới hay dùng

    7.to; for the attention of; with respect; presented to

    after the adressee's name in epistolary writing

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từdated term

    8.to die

    may indicate scorn or contempt

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từdated term

    9.to go; to come

    used towards someone of lower standing; oft. in the imperative; sondaigo

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từdated term

    10.to go; to come

    indicates solemnity or dignity; oft. honorifically as 参られる

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từdated term

    11.to have a sword fight

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từít dùng

    12.to offer up (alcohol); to present (a cup of sake)

  13. trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi るkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    13.to go; to come

    after the -te form of a verb; oft. as 参ります

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ đến đó ngay.

    I'll be with you in a second.

  • Nhà ga cách đây 2 dặm.

    It's two miles from here to the station.

  • Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.

    I had hardly walked a mile when it began to thunder.

  • Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.

    I've come here today to talk about the dangers of proprietary software.

  • I'm really confused.

  • That problem has really got me.

  • He is madly in love with that girl.

  • I'll be with you in a few minutes.

  • Joe's nuts about the girl.

  • Swimming across the lake almost finished me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

参る (まいる) — đi; đến; tới | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict