Kaori Dict

参観

さんかん

sankan

thông dụng

Âm Hán-Việt: SÂM QUAN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.visit; inspection

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khách thăm quan không được cho động vật ăn.

    Visitors may not feed the animals.

  • The visitor asked the class a question.

  • Visitors were few at the museum.

  • There was a sprinkling of foreigners among the visitors in the museum.

  • There was a sprinkling of foreigners among the visitors in the museum.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

参観 (さんかん) — visit; inspection | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict