Kaori Dict

障る

さわる

sawaru

N1

JLPT N1 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.cản trở; làm phiền; gây hại
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be harmful to; to hinder; to interfere with; to irritate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom's way of speaking gets on my nerves.

  • I'm sorry if I hurt your feelings.

  • I was annoyed at his behavior.

  • Did I hurt your feelings?

  • Sakura's way of speaking gets on my nerves.

  • Sakura's way of speaking gets on my nerves.

  • I wonder why, right. It irritates, do you agree?

  • Her behavior really got on my nerves.

  • Have I said something to hurt your feelings?

  • Sakura's way of speaking gets on my nerves.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

障る (さわる) — cản trở; làm phiền; gây hại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict