Kaori Dict

触る

さわる

sawaru

N4

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.chạm; cảm nhận
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từtha động từ

    1.to touch; to feel; to handle

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to get involved (with); to approach

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be harmful to; to hinder; to interfere with; to irritate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tránh voi chả xấu mặt nào.

    Let sleeping dogs lie.

  • Sờ thử đi nào.

    Just touch it.

  • Đừng sờ vào cái này.

    Don't touch this.

  • Hands off.

  • Don't touch me!

  • Don't touch it.

  • Don't touch this.

  • Don't touch anything without asking first.

  • Don't touch anything without asking first.

  • Can I touch your chest?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

触る (さわる) — chạm; cảm nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict