Kaori Dict

残酷

ざんこく

zankoku

N1

Âm Hán-Việt: TÀN KHỐC

JLPT N1 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.tàn nhẫn; tàn ác; tàn bạo
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.cruel; brutal; ruthless; merciless; inhuman

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The monster's smile was cruel.

  • He is a brute to his children.

  • Destiny is sometimes cruel.

  • He attacked more savagely than a tiger.

  • She appears to me to be cruel.

  • It is cruel of him to ill-treat pets.

  • The cruel man beat the dog with a whip.

  • Don't be cruel to animals.

  • It is because he is cruel that I dislike him.

  • There was once a cruel ruler in the country.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

残酷 (ざんこく) — tàn nhẫn; tàn ác; tàn bạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict