Kaori Dict

浚う

さらう

sarau

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.đánh cắp; rửa sạch; đào thải
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    1.to sweep away; to wash away; to dredge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They kidnapped me.

  • A child was washed away by the wave!

  • The newcomer carried off the first prize.

  • Tom was kidnapped.

  • The king's son was kidnapped.

  • The girl was kidnapped.

  • She carried off all the prizes.

  • I was robbed of my rightful share.

  • He was carried by the waves away from the shore and out to sea.

  • A big wave swept the man off the boat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浚う (さらう) — đánh cắp; rửa sạch; đào thải | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict