攫う
さらう
sarau
Cách viết khác: 掠う
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
1.to carry off; to run away with; to sweep away; to snatch; to kidnap; to abduct
also written as 浚う
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana
2.to take entirely for oneself; to monopolize
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私が攫われた。
Tôi bị bắt cóc.
- 彼女は全部の賞をさらって行った。
She carried off all the prizes.