Kaori Dict

サンタクロース

santakuroosu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.Ông già Noel; Santa Claus
  1. danh từ

    1.Santa Claus

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy vẫn còn tin vào ông già Noel.

    The girl still believes in Santa Claus.

  • He got himself up as Santa Claus.

  • Santa Claus exists.

  • Do you believe in Santa Claus?

  • When is Santa Claus coming?

  • He believes in Santa Claus.

  • Santa Claus is dropping from the sky!

  • Santa Claus was here.

  • Do you still believe in Santa Claus?

  • Santa Claus was standing in the garden.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

サンタクロース — Ông già Noel; Santa Claus | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict