Kaori Dict

/N1 · Bài 10

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さしずsashizuCHỈ ĐỒ

    chỉ thị; chỉ dẫn

  2. 2
    さしだすsashidasu

    đưa ra; nộp; đưa tay; hy sinh

  3. 3
    さしつかえるsashitsukaeru

    cản trở; làm phiền; gây khó khăn; cản cản

  4. 4
    さずけるsazukeru

    ban tặng; trao; dạy; truyền đạt

  5. 5
    まするmasuru

    chà xát; cọ rửa; vuốt ve

  6. 6
    さぞsazoPHỦ

    chắc chắn; chắc chắn là; chắc chắn

  7. 7
    さだまるsadamaru

    định mạt; ổn định; cố định; quyết định

  8. 8
    さだめるsadameru

    định đoạt; quyết định; quy định; đặt ra

  9. 9
    ざだんかいzadankaiTOẠ ĐÀM HỘI

    hội thảo bàn tròn

  10. 10
    ざつzatsuTẠP

    lộn xộn; lộn lộn; rối; lộn

  11. 11
    ざっかzakkaTẠP HOÁ

    hàng tạp; đồ tạp; vật dụng

  12. 12
    さつじんsatsujinSÁT NHÂN

    giết người; tội phạm; giết người

  13. 13
    さっするsassuru

    ước tính; cảm nhận; suy đoán; đánh giá

  14. 14
    ざつだんzatsudanTẠP ĐÀM

    trò chuyện; nói chuyện; nhắn nhủ

  15. 15
    さっとsatto

    đột ngột; nhanh chóng

  16. 16
    さとるsatoru

    hiểu; nhận thức; nhận ra; giác ngộ

  17. 17
    ざひょうzahyouTOẠ TIÊU

    toạ độ; tọa độ

  18. 18
    さほどsahodoNHIÊN TRÌNH

    không nhiều; không đặc biệt; không quá

  19. 19
    saboru

    trốn học; nghỉ làm; lười biếng

  20. 20
    さむけsamukeHÀN KHÍ

    cảm lạnh; ớn lạnh; rùng mình

Câu ví dụ trong bài

  • I will not be dictated to by some idiot in the personnel department.

  • The baby held out his tiny hand.

  • Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sỹ dương cầm giỏi nhất thế kỷ 20.

  • The man on whom you see the Spirit come down and remain is he who will baptize with the Holy Spirit.

  • It is time I was going.

  • It must have been a shock to you.

  • The weather has settled at last.

  • Rules in connection with staff selection are set as follows.

  • A customer is having his shoes shined on a slapped-together stand.

  • They sell many types of food and grocery products.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 10 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict