第10課/N1 · Bài 10
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
chỉ thị; chỉ dẫn
- 2
đưa ra; nộp; đưa tay; hy sinh
- 3
cản trở; làm phiền; gây khó khăn; cản cản
- 4
ban tặng; trao; dạy; truyền đạt
- 5
chà xát; cọ rửa; vuốt ve
- 6
chắc chắn; chắc chắn là; chắc chắn
- 7
định mạt; ổn định; cố định; quyết định
- 8
định đoạt; quyết định; quy định; đặt ra
- 9
hội thảo bàn tròn
- 10
lộn xộn; lộn lộn; rối; lộn
- 11
hàng tạp; đồ tạp; vật dụng
- 12
giết người; tội phạm; giết người
- 13
ước tính; cảm nhận; suy đoán; đánh giá
- 14
trò chuyện; nói chuyện; nhắn nhủ
- 15
đột ngột; nhanh chóng
- 16
hiểu; nhận thức; nhận ra; giác ngộ
- 17
toạ độ; tọa độ
- 18
không nhiều; không đặc biệt; không quá
- 19サボるsaboru
trốn học; nghỉ làm; lười biếng
- 20
cảm lạnh; ớn lạnh; rùng mình
例文Câu ví dụ trong bài
- 指図俺は人事課の馬鹿野郎にあごで指図されるつもりはない。
I will not be dictated to by some idiot in the personnel department.
- 差し出す赤ん坊は小さな手を差し出した。
The baby held out his tiny hand.
- 差し支える彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sỹ dương cầm giỏi nhất thế kỷ 20.
- 授ける聖霊がある方の上に下って、その上にとどまられるのが見えたなら、その方こそ聖霊によってバプテスマを授ける方である。
The man on whom you see the Spirit come down and remain is he who will baptize with the Holy Spirit.
- 摩するもうおいとまする時間です。
It is time I was going.
- 嘸さぞショックだったでしょう。
It must have been a shock to you.
- 定まるやっと天候が定まった。
The weather has settled at last.
- 定める職員の選考に関する規則を次のように定める。
Rules in connection with staff selection are set as follows.
- 雑お客が雑な作りのスタンドに座って靴を磨いてもらっている。
A customer is having his shoes shined on a slapped-together stand.
- 雑貨あそこでは多くのタイプの食品や雑貨を売っている。
They sell many types of food and grocery products.