Kaori Dict

さぞ

sazo

N1

Âm Hán-Việt: PHỦ

JLPT N1 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.chắc chắn; chắc chắn là; chắc chắn
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.surely; certainly; no doubt; must

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It must have been a shock to you.

  • I dare say you are tired.

  • You must be tired after such a long trip.

  • I'll be deeply affected by his death.

  • How happy you must be to have a new baby girl!

  • You'd be amazed how much time Tom spends playing games.

  • You must have been surprised to find me alone with her last night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嘸 (さぞ) — chắc chắn; chắc chắn là; chắc chắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict