Kaori Dict

/N1 · Bài 9

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さいばいsaibaiTÀI BỒI

    trồng trọt; nuôi cấy

  2. 2
    さいはつsaihatsuTÁI PHÁT

    tái phát bệnh

  3. 3
    さいぼうsaibouTẾ BÀO

    tế bào (tổ chức)

  4. 4
    さいようsaiyouTHÁI DỤNG

    tuyển dụng; áp dụng

  5. 5
    さえぎるsaegiru

    cản trở; chặn lại; ngăn cản

  6. 6
    さえずるsaezuru

    hót; tiếng chim; tweet

  7. 7
    さえるsaeru

    sắc nét; sáng suốt; tài giỏi; tỉnh táo

  8. 8
    さおsaoCAN

    cọc; cột; đuôi; đòn; đòn gió; đòn gió

  9. 9
    さかえるsakaeru

    phát triển; thịnh vượng

  10. 10
    さがくsagakuSAI NGẠCH

    chênh lệch; khoản chênh; khác biệt

  11. 11
    さかずきsakazukiBÔI

    cốc rượu; chén rượu

  12. 12
    さかだちsakadachi

    đứng tay; đứng đầu; đứng ngược; đứng đầu ngược

  13. 13
    さきにsakini

    trước; sớm hơn; đầu tiên

  14. 14
    さぎsagiTRÁ KHI

    lừa đảo; gian lận; lừa gạt

  15. 15
    さくげんsakugenTƯỚC GIẢM

    cắt giảm; giảm thiểu; trừ

  16. 16
    さくごsakugoTHÁC NGỘ

    sai lầm; lỗi; nhầm lẫn

  17. 17
    さくせんsakusenTÁC KHUYẾT

    chiến thuật; hoạt động quân sự; chiến lược

  18. 18
    さけびsakebi

    kêu; la; tiếng thét

  19. 19
    ささげるsasageru

    sac ra; tặng

  20. 20
    さしかかるsashikakaru

    tới gần; sắp tới; chạm tới; gần kề

Câu ví dụ trong bài

  • Họ đang trồng dâu tây trong nhà kính.

  • In 1955, the cancer returned and she died in 1956 at the age of 42.

  • Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.

  • Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.

  • The light is completely blocked out by the big tree.

  • Chim hót.

  • Cô ấy là một người minh mẫn.

  • I put all of the sheets to dry on the pole.

  • Not all good men will prosper.

  • For delayed flights, seasonal adjustments are made on the basis of the original flight date and so refunds of air-mile difference will not be made.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 9 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict