Kaori Dict

細胞

さいぼう

saibou

N1

Âm Hán-Việt: TẾ BÀO

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.tế bào (tổ chức)
  1. danh từbiology

    1.cell

  2. danh từ

    2.cell (in an organization, esp. a communist party)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.

    The chromosomes in our cells contain the whole of our genetic material.

  • Every person in this community is like a cell in the immune system of a healthy human body.

  • Animal bodies are made up of cells.

  • A nerve cell responds to a slight stimulus.

  • A human body consists of a countless number of cells.

  • What is a cancer cell like?

  • Muscle tissue consists of innumerable cells.

  • Bacteria are just tiny harmless cells.

  • The human body is composed of billions of small cells.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

細胞 (さいぼう) — tế bào (tổ chức) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict