捧げる
ささげる
sasageru
N1
意味Nghĩa
- 1.sac ra; tặng
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to lift up; to hold up; to hold above eye level
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to give; to offer; to consecrate
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to devote; to sacrifice; to dedicate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。
Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
He intends to devote his life to curing the sick in India.
- 目が見えない看護婦は年寄りの世話をすることに一身を捧げた。
Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.
The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.
- 彼は平和のために一生を捧げた。
He dedicated his life to peace.
- 彼は医療に一生を捧げた。
He dedicated his life to medical work.
- 彼は一生を教育に捧げた。
He devoted his life to education.
- 彼女は一生を教育に捧げた。
She devoted her life to education.
- 彼は一生を研究にささげた。
He devoted his life to his study.
- 私は人生を教育に捧げたい。
I want to devote my life to education.
- 彼女は彼に自分をささげた。
She devoted herself to him.
- 彼女は音楽に一生をささげた。
She devoted her life to music.