Kaori Dict

詐欺

さぎ

sagi

N1

Âm Hán-Việt: TRÁ KHI

JLPT N1 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.lừa đảo; gian lận; lừa gạt
  1. danh từ

    1.fraud; swindle; graft; cheating; trick; scam

  2. danh từkhẩu ngữ

    2.saying you're going to do something but in the end not doing it; making promises without keeping them; flaking out

    as 行く行く詐欺, etc.; modeled from オレオレ詐欺

Câu ví dụ · Tatoeba

  • To my knowledge, he has not been involved in the fraud scheme.

  • It sounds like a scam.

  • The imposter was caught.

  • It kinda sounds like a scam.

  • It sounds like a scam.

  • She is guilty of fraud.

  • With regard to scam email, please be cautious.

  • Is this some kind of scam?

  • Be cautious of phishing.

  • Recently there have been a lot of nasty incidents with fraud.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

詐欺 (さぎ) — lừa đảo; gian lận; lừa gạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict