Kaori Dict

差し掛かる

さしかかる

sashikakaru

N1

JLPT N1 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.tới gần; sắp tới; chạm tới; gần kề
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to come near (to); to approach

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be on the verge of; to be about to reach (a stage, period, etc.); to approach (e.g. a climax)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to overhang; to hang over

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.

    It began to rain as we came near the pass.

  • Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.

    The negotiations are at a very delicate stage.

  • Ever since we got close to having dated for half a year, I've started to sense an impending breakup.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

差し掛かる (さしかかる) — tới gần; sắp tới; chạm tới; gần kề | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict