差し掛かる
さしかかる
sashikakaru
N1
意味Nghĩa
- 1.tới gần; sắp tới; chạm tới; gần kề
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to come near (to); to approach
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be on the verge of; to be about to reach (a stage, period, etc.); to approach (e.g. a climax)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to overhang; to hang over
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私達が峠にさしかかる頃に雨になった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.
It began to rain as we came near the pass.
- 交渉はとても微妙な段階にさしかかっている。
Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.
The negotiations are at a very delicate stage.
- 付き合って半年目に差し掛かった頃から、別れを意識し始めました。
Ever since we got close to having dated for half a year, I've started to sense an impending breakup.