Kaori Dict

叫び

さけび

sakebi

N1

JLPT N1 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.kêu; la; tiếng thét
  1. danh từ

    1.shout; cry; outcry; yell; shriek; scream

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Her scream brought the police.

  • Tom started screaming.

  • Her mother started screaming.

  • He held back a cry of agony.

  • We were alarmed at her cry.

  • His voice was drowned by the yells.

  • The outcries of the angels go unheard by ordinary human ears.

  • She started screaming, and I ran away.

  • In answer to her shouts, people ran to help her.

  • She let out a cry of joy. She wanted to jump at the doll wrapped in the packaging.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叫び (さけび) — kêu; la; tiếng thét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict