Kaori Dict

囀る

さえずる

saezuru

N1

JLPT N1 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.hót; tiếng chim; tweet
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to sing; to chirp; to twitter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chim hót.

    Birds sing.

  • Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.

    When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

  • Birds were singing in the sky.

  • The birds sang.

  • The birds sang.

  • We can hear the bird sing.

  • A bird is singing in the tree.

  • Birds are singing in the trees.

  • The birds are singing in the trees.

  • Birds were singing among the trees.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

囀る (さえずる) — hót; tiếng chim; tweet | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict