Kaori Dict

天然

てんねん

tennen

N3

Âm Hán-Việt: THIÊN NHIÊN

JLPT N3 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.tự nhiên
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.nature; spontaneity

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)viết tắtkhẩu ngữ

    2.natural airhead

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái bánh xà phòng này có chứa hương liệu thiên nhiên.

    This soap is infused with natural fragrances.

  • Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

    It's a shame the way natural resources are wasted.

  • This car runs on natural gas.

  • That country has natural resources.

  • Her hair is naturally curly.

  • Japan is poor in natural resources.

  • Japan is poor in natural resources.

  • China is rich in natural resources.

  • The district is abundant in natural resources.

  • The country is rich in natural resources.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

天然 (てんねん) — tự nhiên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict