そう言う
そういう
souiu
thông dụng
Cách đọc khác: そうゆう・そーゆー・そーいう
意味Nghĩa
- liên thể từthường viết bằng kana
1.such; like that; that sort of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- そういう印象を与えるつもりではなかったんです。
Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
I didn't mean to give you that impression.
- そういうことは口にするな。
Don't talk about such a thing.
- そういうこと。
That's it.
- そういうことです。
That's right.
- そういう話は苦手だ。
That's not my favorite topic.
- そういうものなんです。
This is always the way it has been.
- 男ってそういうものだ。
Boys will be boys.
- そういう話もあったな。
I guess there was some talk of that.
- そういう冗談はよして。
Don't joke like that.
- そういう風にできるよ。
You can do it like that.