Kaori Dict

当然

とうぜん

touzen

N3

Âm Hán-Việt: ĐANG NHIÊN

JLPT N3 · Bài 101

Nghĩa

  1. 1.hiển nhiên; tự nhiên; đúng đắn
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な

    1.natural; right; proper; just; reasonable; appropriate; deserved

  2. phó từ

    2.naturally; as a matter of course; rightly; deservedly; justly; of course

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Rõ ràng là giáo viên đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.

    Obviously the teacher can understand both English and French.

  • Đúng ra là bạn nên viết nó ra.

  • Mary đang xem thường lòng tốt của Bill.

    Mary takes Bill's kindness for granted.

  • It is only natural that he be proud of his son.

  • In the collision with a Volvo, our car naturally got the worst of it.

  • Naturally.

  • No wonder I'm sleepy.

  • That's perfectly natural.

  • It serves you right.

  • There is good reason for her to get scolded.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当然 (とうぜん) — hiển nhiên; tự nhiên; đúng đắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict