第101課/N3 · Bài 101
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
phá sản
- 2
đồng chí; bạn bè; cùng nhau
- 3
cùng chí hướng; bạn đồng hành
- 4
hiển nhiên; tự nhiên; đúng đắn
- 5
bất ổn; lo lắng; rung động
- 6
thuyết; giải thích; thuyết minh; thuyết phục
- 7
đính; đóng; dán
- 8
đồng hành
- 9
trung bình; thường; bình thường; cùng mức
- 10
điều chỉnh; làm quen; huấn luyện; dạy dỗ
- 11
khó khăn; lỗi; thiếu hụt
- 12
âm thanh; âm điệu; tiếng chuông; tiếng chim
- 13
năm sách; năm báo
- 14
trí tuệ; bộ não
- 15
nhìn ra; đối mặt; tham dự; tham gia
- 16
phổi
- 17
thua; thất bại; số thua
- 18
tỏa sáng; trông đẹp; nổi bật; lung linh
- 19
hỏi; tham vấn; tham khảo
- 20
lên kế hoạch; dự định; âm mưu; cố gắng
例文Câu ví dụ trong bài
- 倒産その会社はまもなく倒産するだろう。
The company will soon go bankrupt.
- 同士2人は隣同士に座りました。
Hai người đó ngồi cạnh nhau.
- 同志彼らは同志である。
They are in the same camp.
- 当然当然ですが先生は英仏語とも理解できますけれど。
Rõ ràng là giáo viên đó có thể hiểu cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.
- 動揺このニュースを聞いて非常に動揺した。
I was profoundly disturbed by this news.
- 説くあの男を説き伏せようとするのは、オオカミに道理を説いて聞かせるようなものだ。
You might as well reason with the wolf as try to persuade that man.
- 綴じる紙を綴じるのにホチキスはとても便利です。
A stapler is very useful for attaching papers together.
- 供私はある時、初めて識り合ひになつた画家に伴はれて、深夜そのアトリエにはひつたことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
- 並これは並の能力ではない。
This isn't any ordinary ability.
- 慣らす神は男たちを飼いならすため、女たちを創った。
Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông.