Kaori Dict

はい

hai

N3

Âm Hán-Việt: PHẾ

JLPT N3 · Bài 101

Nghĩa

  1. 1.phổi
  1. danh từ

    1.lung

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

    Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.

  • Smoking has affected his lungs.

  • He's got lung cancer.

  • He was operated on for lung cancer.

  • There is a connection between smoking and lung cancer.

  • My uncle died of lung cancer.

  • The brain was not like the liver or the lungs.

  • Smoking does damage your lungs.

  • That man died of lung cancer a week ago.

  • Smog is the enemy of healthy lungs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肺 (はい) — phổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict